vô gia cư

  1. qui n'a pas de logement; sans feu ni lieu
    • người vô gia cư
      sans abri; sans-logis

Khám phá thêm

Các từ liên quan

vô gia cư
Một người vô gia cư ngồi trên vỉa hè với chiếc mũ xin tiền trước mặt.